Máy Phân Tích Khí Thải,Khí Độc IMR 2800P

Máy Phân Tích Khí Thải,Khí Độc I
Còn hàng

Máy đo khí độc đa chỉ tiêu IMR 2800P là sản phẩm của hãng IMR - Mỹ,đây là thiết bị đo nồng độ khí độc loại xách tay, đo khí cháy, khí nhiên liệu, khí thải ống khói trên các lò hơi, lò đốt, môi trường xung quanh các nhà máy sản xuất hóa chất,linh kiện điện tử…

Vận chuyển
Thanh toán khi nhận hàng
Lợi ích của khách hàng
Thông tin cơ bản

Máy Phân Tích Khí Thải,Khí Độc Hãng IMR - Mỹ

Model: IMR 2800P

Máy Phân Tích Khí Thải,Khí Độc IMR 2800P

Đặc Điểm Nổi Bật Máy Đo Máy Nồng Độ Khí Độc IMR 2800P

- Máy đo khí độc đa chỉ tiêu IMR 2800P là sản phẩm của hãng IMR - Mỹ,đây là thiết bị đo nồng độ khí độc loại xách tay, đo khí cháy, khí nhiên liệu, khí thải ống khói trên các lò hơi, lò đốt, môi trường xung quanh các nhà máy sản xuất hóa chất,linh kiện điện tử…

- Được thiết kế xách tay dạng xách tay, trong valy nhôm cứng

- Đo đồng thời các chỉ tiêu:

+ O2 Oxygen

+ NO2 Nitrogen dioxide

+ CO Carbon Monoxide

+ SO2 Sulfur dioxide

+ NO Nitric oxide

+ TG Flue-gas temperature

+ TA Ambient Air temperature

+ Lựa chọn thêm: HCl, N 2O, CL2, H2, NH3, HC hoặc H2S

+ Có thể lựa chọn các đầu dò: CO2, CH4/HC và N2O NDIR

- Ứng dụng trong đo khí thải lò hơi, động cơ, turbin, ô tô, xe tải, các nhà máy công nghiệp, nhà máy hóa chất, thép, dầu mỏ...

- Chương trình tự chuẩn đoán lỗi tích hợp

- Các thông số hiển thị đồng thời trên màn hình máy

- Máy in với chu trình in có thể cài đặt

- Tính toán các giá trị trung bình và giá trị dao động tiêu chuẩn

- Có thể lựa chọn thêm ống pitot để đo lưu tốc dòng khí…

- Lựa chọn đơn vị đo: ppm – mg/Nm3 – mg/Nm3 (đối chứng O2)

- Chiều dài ống lấy mẫu khí E là 250mm, dây nối 2.5 mét

- Lưu trữ chương trình cho 23 loại nhiên liệu khác nhau

- Hiển thị đồng thời 08 thông số trên màn hình hiển thị sáng.

- Đơn vị đo: ppm, mg, mg (đối chiếu O2), mg/kWh

- Đầu lấy mẫu khí: chiều dài đầu lấy 0.8ft (24.4 cm), chiều dài dây nối 8 ft (2.44 mét)

Thông Số Kỹ Thuật Máy Nồng Độ Khí Độc IMR 2800P

- Đầu đo tiêu chuẩn tích hợp

+ Đo O2: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 20.9 Vol. %; độ chính xác: ±0.2 %; độ phân giải: 0.1Vol. %

+ Đo CO: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 2,000ppm; Độ chính xác: 5%; độ phân giải: 1ppm

+ Đo NO: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 2,000ppm; độ chính xác: 5%; độ phân giải: 1ppm

+ Đo NO2: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 100ppm; độ chính xác: 5%; độ phân giải: 1ppm

+ Đo SO2: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 4,000ppm; độ chính xác: 5%; độ phân giải: 1ppm

+ Đo TG (nhiệt độ khí nhiên liệu) Sử dụng cặp nhiệt NiCr-Ni; Đo khí gas: 0 đến 1200°C; độ chính xác ±2%; độ phân giải: 1K

+ Đo TA (nhiệt độ không khí): không khí: 0 đến 120°C; độ chính xác ±0.2K; độ phân giải: 1K

+ Đo P Áp suất chênh lệch: -40 đến 40 hPa; độ chính xác: ±2%; độ phân giải: 0.01hPa

+ Đo NOx (tính toán): Dải đo: 0 – NOx max; độ phân giải: 1ppm, độ chính xác: tối thiểu 1%

+ Đo CO2: Dải đo: 0 đến CO2 max (tính toán từ thông số nhiêu liệu đốt và O2 đo được); Độ chính xác: ±0.2 %; độ phân giải: 0.1 Vol. %

+ Không khí dư thừa: 0 đến 999%; độ phân giải: ±1%, độ chính xác: ±2%

+ Hệ số suy hao khí: 0 đến 999% (losses); độ phân giải: ±1%; độ chính xác: ±0.5%

- Các thông số lựa chọn thêm:

+ Đo CO sử dụng cảm biến NDIR: Dải đo: 0 đến 10/20Vol. %; độ chính xác: ±1 %; độ phân giải: 0.001Vol. %

+ Đo H2S: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 200ppm; độ chính xác: 1%; độ phân giải: 1ppm

+ Đo NH3: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 1,000ppm; độ chính xác: ±5%; độ phân giải: 1ppm

+ Đo CO2: cảm biến NDIR, Dải đo: 0 đến 20 Vol. %; độ chính xác: ±0.2% Vol; độ phân giải: 0.01Vol. %

+ Đo Hydrocarbon HC /CH4, cảm biến NDIR Dải đo: 0 đến 100% LEL; độ chính xác: ±1%; độ phân giải: 0.001 Vol %

+ Đo N2O: cảm biến NDIR Dải đo: 0 đến 1% Vol; độ chính xác: ±1%; độ phân giải: 0.1 %

+ Đo HCl: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 200ppm; độ chính xác: ±5%; độ phân giải: 1ppm

+ Đo Cl2: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 5,000ppm; độ chính xác: ±5%; độ phân giải: 1ppm

+ Đo H2: Sử dụng cell đo điện hóa; Dải đo: 0 đến 10,000ppm; độ chính xác: ±5%; độ phân giải: 1ppm

+ Đo bồ hóng: đo bằng giấy lọc, dải đo từ 0 - 9

+ Đo lưu lượng khí thải: Đo bằng ống pitot, dài 610mm, 1.0 Factor; bằng thép không gỉ 304, có lớp bọc ngoài, kết nối ống 1/4''; Dải đo từ 0 – 80m/s, độ chính xác: ± 2 %, độ phân giải: 0.01 m/s

- Cổng kết nối RS-232

- Kích thước máy: 375mm x 165mm x 300mm

- Trọng lượng máy: 8kg

Cung Cấp Bao Gồm

- Máy đo khí thải độc IMR 2800P

- Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm

- HDSD và các giấy tờ đi kèm

CÔNG TY TNHH XNK VẬT TƯ KHOA HỌC QUỐC TẾ

TP.Hà Nôi:Nhà N02F, KĐT Mễ Trì Thượng, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội ( Có chỗ để Ô tô)

TP.HCM:103 Đường Đặng Thùy Trâm, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Tp HCM

MST : 0107469877

Xem địa chỉ trên bản đồ Chỉ đường qua Google Maps

kd.vattukhoahoc@gmail.com

DĐ:0981.86.86.84 / Phone: 0937077911